

Nhãn hiệu: VCEN
Kết nối: mặt bích theo EN1092-1
Thân van: Thép đúc 1.0619 (A216 WCB), 1.7357 (A217 WC6), 1.4408 (A351 CF8M)
Nắp van: Thép đúc 1.0619 (A216 WCB), 1.7357 (A217 WC6), 1.4408 (A351 CF8M)
Ty van: X20Cr13, F316
Đĩa van: X20Cr13+QT, A105, F316
Nhiệt độ: -10°C → +350°C
Kích cỡ: DN15 → DN400 ~ (½" inch → 16" inch)
Áp suất danh nghĩa: PN16 → PN40
Sử dụng: Nước, hơi nước, không khí, dầu thô và các sản phẩm dầu mỏ, khí tự nhiên, khí ngưng tụ, oxy, chất lỏng và khí không ăn mòn.
.png)
.png)
.png)
.png)
.png)
.png)